TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indigotin

US/ɪn.ˈdɪ.ɡə.tən/ giọng máy của trình duyệt

indigotin nghĩa là màu chàm.

Nghĩa của indigotin

Danh từ

  1. Màu chàm.

Dạng từ của indigotin

Số nhiềuindigotins

Câu hỏi thường gặp

indigotin nghĩa là gì?

indigotin (danh từ) nghĩa là màu chàm.

indigotin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indigotin: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈdɪ.ɡə.tən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.