TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indigo

UK/ˈɪn.dɪˌɡəʊ/ US/ˈɪndɪˌɡoʊ/ giọng máy của trình duyệt

indigo nghĩa là cây chàm, thuốc nhuộm chàm, bột chàm, chàm.

Nghĩa của indigo

Danh từ

  1. Cây chàm.
  2. Thuốc nhuộm chàm, bột chàm.
  3. Màu chàm.

Dạng từ của indigo

Số nhiềuindigos
So sánh hơnmore indigo
So sánh nhấtmost indigo

Họ từ của indigo

Câu hỏi thường gặp

indigo nghĩa là gì?

indigo (danh từ) nghĩa là cây chàm, thuốc nhuộm chàm, bột chàm, chàm.

indigo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indigo: giọng Anh (UK) /ˈɪn.dɪˌɡəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈɪndɪˌɡoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.