indissolubleness
US/ˌɪn.dɪ.ˈsɑːl.jə.bəl.nəs/
giọng máy của trình duyệt
indissolubleness nghĩa là tính không tan, tính không hoà tan, tính bền vững.
Nghĩa của indissolubleness
Danh từ
- Tính không tan, tính không hoà tan.
- Tính không thể chia cắt, tính không thể chia lìa; tính bền vững.
- Tính vĩnh viễn ràng buộc (giao kèo...).
Câu hỏi thường gặp
indissolubleness nghĩa là gì?
indissolubleness (danh từ) nghĩa là tính không tan, tính không hoà tan, tính bền vững.
indissolubleness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indissolubleness: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.dɪ.ˈsɑːl.jə.bəl.nəs/.