TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indissolubleness

US/ˌɪn.dɪ.ˈsɑːl.jə.bəl.nəs/ giọng máy của trình duyệt

indissolubleness nghĩa là tính không tan, tính không hoà tan, tính bền vững.

Nghĩa của indissolubleness

Danh từ

  1. Tính không tan, tính không hoà tan.
  2. Tính không thể chia cắt, tính không thể chia lìa; tính bền vững.
  3. Tính vĩnh viễn ràng buộc (giao kèo...).

Câu hỏi thường gặp

indissolubleness nghĩa là gì?

indissolubleness (danh từ) nghĩa là tính không tan, tính không hoà tan, tính bền vững.

indissolubleness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indissolubleness: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.dɪ.ˈsɑːl.jə.bəl.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.