TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indistinct

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɪndɪsˈtɪŋkt/ US/ˌɪndɪsˈtɪŋkt/ giọng máy của trình duyệt

indistinct nghĩa là không rõ ràng, phảng phất.

Nghĩa của indistinct

Tính từ

  1. Không rõ ràng, phảng phất, lờ mờ.

Dạng từ của indistinct

So sánh hơnmore indistinct
So sánh nhấtmost indistinct

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indistinct

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của indistinct

Câu hỏi thường gặp

indistinct nghĩa là gì?

indistinct (tính từ) nghĩa là không rõ ràng, phảng phất.

indistinct phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indistinct: giọng Anh (UK) /ˌɪndɪsˈtɪŋkt/, giọng Mỹ (US) /ˌɪndɪsˈtɪŋkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.