TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indistinctive

giọng máy của trình duyệt

indistinctive nghĩa là không đặc biệt, không phân biệt.

Nghĩa của indistinctive

Tính từ

  1. Không đặc biệt.
  2. Không phân biệt.

Câu hỏi thường gặp

indistinctive nghĩa là gì?

indistinctive (tính từ) nghĩa là không đặc biệt, không phân biệt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.