TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

individualization

giọng máy của trình duyệt

individualization nghĩa là sự cá tính hoá, sự định rõ, sự chỉ rõ.

Nghĩa của individualization

Danh từ

  1. Sự cá tính hoá, sự cho một cá tính.
  2. Sự định rõ, sự chỉ rõ.

Dạng từ của individualization

Số nhiềuindividualizations

Câu hỏi thường gặp

individualization nghĩa là gì?

individualization (danh từ) nghĩa là sự cá tính hoá, sự định rõ, sự chỉ rõ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.