indocility
giọng máy của trình duyệt
indocility nghĩa là tính khó bảo.
Nghĩa của indocility
Danh từ
- Tính khó bảo, tính cứng đầu cứng cổ.
Dạng từ của indocility
| Số nhiều | indocilities |
Câu hỏi thường gặp
indocility nghĩa là gì?
indocility (danh từ) nghĩa là tính khó bảo.