TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indoctrination

US/ɪnˌdɑktrəˈneɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

indoctrination nghĩa là sự truyền bá, sự truyền thụ, điều truyền bá, điều truyền thụ.

Nghĩa của indoctrination

Danh từ

  1. Sự truyền bá, sự truyền thụ, sự làm thấm nhuần; sự truyền giáo.
  2. Điều truyền bá, điều truyền thụ, điều truyền giáo; điều được thấm nhuần.

Dạng từ của indoctrination

Số nhiềuindoctrinations

Câu hỏi thường gặp

indoctrination nghĩa là gì?

indoctrination (danh từ) nghĩa là sự truyền bá, sự truyền thụ, điều truyền bá, điều truyền thụ.

indoctrination phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indoctrination: giọng Mỹ (US) /ɪnˌdɑktrəˈneɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.