indoctrination
US/ɪnˌdɑktrəˈneɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
indoctrination nghĩa là sự truyền bá, sự truyền thụ, điều truyền bá, điều truyền thụ.
Nghĩa của indoctrination
Danh từ
- Sự truyền bá, sự truyền thụ, sự làm thấm nhuần; sự truyền giáo.
- Điều truyền bá, điều truyền thụ, điều truyền giáo; điều được thấm nhuần.
Dạng từ của indoctrination
| Số nhiều | indoctrinations |
Câu hỏi thường gặp
indoctrination nghĩa là gì?
indoctrination (danh từ) nghĩa là sự truyền bá, sự truyền thụ, điều truyền bá, điều truyền thụ.
indoctrination phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indoctrination: giọng Mỹ (US) /ɪnˌdɑktrəˈneɪʃən/.