TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indoctrinator

US/ɪn.ˈdɑːk.trə.ˌneɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

indoctrinator nghĩa là người truyền bá, người truyền thụ.

Nghĩa của indoctrinator

Danh từ

  1. Người truyền bá, người truyền thụ; người truyền giáo.

Dạng từ của indoctrinator

Số nhiềuindoctrinators

Câu hỏi thường gặp

indoctrinator nghĩa là gì?

indoctrinator (danh từ) nghĩa là người truyền bá, người truyền thụ.

indoctrinator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indoctrinator: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈdɑːk.trə.ˌneɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.