TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indolence

UK/ˈɪndəl(ə)ns/ US/ˈɪndl̩əns/ giọng máy của trình duyệt

indolence nghĩa là sự lười biếng, sự biếng nhác.

Nghĩa của indolence

Danh từ

  1. Sự lười biếng, sự biếng nhác.

Dạng từ của indolence

Số nhiềuindolences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indolence

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của indolence

Câu hỏi thường gặp

indolence nghĩa là gì?

indolence (danh từ) nghĩa là sự lười biếng, sự biếng nhác.

indolence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indolence: giọng Anh (UK) /ˈɪndəl(ə)ns/, giọng Mỹ (US) /ˈɪndl̩əns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.