outdoor
UK/aʊtˈdɔː/
giọng máy của trình duyệt
outdoor nghĩa là ngoài trời, ở ngoài.
Nghĩa của outdoor
Tính từ
- Ngoài trời, ở ngoài.
- an outdoor classmột lớp học ngoài trời
- outdoor relieftiền trợ cấp cho người không ở trại tế bần
Dạng từ của outdoor
| Ngôi thứ ba số ít | outdoors |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outdooring |
| Quá khứ phân từ | outdoored |
| Quá khứ | outdoored |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outdoor
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của outdoor
Câu ví dụ với outdoor
- We couldn't play outdoors because of the intense heat. Chúng tôi không thể chơi ở bên ngoài do nắng nóng gay gắt.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
outdoor nghĩa là gì?
outdoor (tính từ) nghĩa là ngoài trời, ở ngoài.
outdoor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outdoor: giọng Anh (UK) /aʊtˈdɔː/.