TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

induced expenditure

giọng máy của trình duyệt

induced expenditure nghĩa là Khoản chi tiêu phụ thuộc (vào mức thu nhập).

Nghĩa của induced expenditure

Danh từ

  1. Kinh tế học Khoản chi tiêu phụ thuộc (vào mức thu nhập).

Câu hỏi thường gặp

induced expenditure nghĩa là gì?

induced expenditure (danh từ) nghĩa là Khoản chi tiêu phụ thuộc (vào mức thu nhập).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.