TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inducement

UK/ɪnˈdjuːsmənt/ giọng máy của trình duyệt

inducement nghĩa là sự xui khiến, điều xui khiến.

Nghĩa của inducement

Danh từ

  1. Sự xui khiến.
  2. Điều xui khiến.
  3. Nguyên nhân xui khiến; lý do xui khiến.

Dạng từ của inducement

Số nhiềuinducements

Câu hỏi thường gặp

inducement nghĩa là gì?

inducement (danh từ) nghĩa là sự xui khiến, điều xui khiến.

inducement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inducement: giọng Anh (UK) /ɪnˈdjuːsmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.