inducement
UK/ɪnˈdjuːsmənt/
giọng máy của trình duyệt
inducement nghĩa là sự xui khiến, điều xui khiến.
Nghĩa của inducement
Danh từ
- Sự xui khiến.
- Điều xui khiến.
- Nguyên nhân xui khiến; lý do xui khiến.
Dạng từ của inducement
| Số nhiều | inducements |
Câu hỏi thường gặp
inducement nghĩa là gì?
inducement (danh từ) nghĩa là sự xui khiến, điều xui khiến.
inducement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inducement: giọng Anh (UK) /ɪnˈdjuːsmənt/.