TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inducible

US/ɪn.ˈduː.sə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

inducible nghĩa là có thể xui khiến, có thể suy diễn, có thể suy ra.

Nghĩa của inducible

Tính từ

  1. Có thể xui khiến.
  2. Có thể suy diễn, có thể suy ra.

Câu hỏi thường gặp

inducible nghĩa là gì?

inducible (tính từ) nghĩa là có thể xui khiến, có thể suy diễn, có thể suy ra.

inducible phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inducible: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈduː.sə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.