TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

induct

UK/ɪnˈdʌkt/ US/ɪnˈdʌkt/ giọng máy của trình duyệt

induct nghĩa là giới thiệu vào, đưa vào.

Nghĩa của induct

Ngoại động từ

  1. Làm lễ nhậm chức cho (ai).
  2. Giới thiệu vào, đưa vào (một tổ chức...).
  3. Bước đầu làm quen nghề cho (ai).
  4. Tôn giáo Bổ nhiệm, đặt vào.
    • to be inducted to a small country livingđược bổ nhiệm giữ một giáo chức ở nông thôn
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tuyển (người ở trong diện quân dịch) vào quân đội.
  6. Điện học (như) induce.

Dạng từ của induct

Ngôi thứ ba số ítinducts
Hiện tại phân từ (-ing)inducting
Quá khứ phân từinducted
Quá khứinducted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với induct

Đồng nghĩa

Họ từ của induct

Câu hỏi thường gặp

induct nghĩa là gì?

induct (ngoại động từ) nghĩa là giới thiệu vào, đưa vào.

induct phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của induct: giọng Anh (UK) /ɪnˈdʌkt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈdʌkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.