induct
UK/ɪnˈdʌkt/
US/ɪnˈdʌkt/
giọng máy của trình duyệt
induct nghĩa là giới thiệu vào, đưa vào.
Nghĩa của induct
Ngoại động từ
- Làm lễ nhậm chức cho (ai).
- Giới thiệu vào, đưa vào (một tổ chức...).
- Bước đầu làm quen nghề cho (ai).
- Tôn giáo Bổ nhiệm, đặt vào.
- to be inducted to a small country livingđược bổ nhiệm giữ một giáo chức ở nông thôn
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tuyển (người ở trong diện quân dịch) vào quân đội.
- Điện học (như) induce.
Dạng từ của induct
| Ngôi thứ ba số ít | inducts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | inducting |
| Quá khứ phân từ | inducted |
| Quá khứ | inducted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với induct
Đồng nghĩa
Họ từ của induct
Câu hỏi thường gặp
induct nghĩa là gì?
induct (ngoại động từ) nghĩa là giới thiệu vào, đưa vào.
induct phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của induct: giọng Anh (UK) /ɪnˈdʌkt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈdʌkt/.