TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inductile

giọng máy của trình duyệt

inductile nghĩa là không dẻo, khó uốn.

Nghĩa của inductile

Tính từ

  1. Không thể kéo thành sợi (kim loại).
  2. Không dẻo, khó uốn.
  3. Khó uốn nắn, khó bảo.

Dạng từ của inductile

So sánh hơnmore inductile
So sánh nhấtmost inductile

Câu hỏi thường gặp

inductile nghĩa là gì?

inductile (tính từ) nghĩa là không dẻo, khó uốn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.