inductile
giọng máy của trình duyệt
inductile nghĩa là không dẻo, khó uốn.
Nghĩa của inductile
Tính từ
- Không thể kéo thành sợi (kim loại).
- Không dẻo, khó uốn.
- Khó uốn nắn, khó bảo.
Dạng từ của inductile
| So sánh hơn | more inductile |
| So sánh nhất | most inductile |
Câu hỏi thường gặp
inductile nghĩa là gì?
inductile (tính từ) nghĩa là không dẻo, khó uốn.