inductee
US/ˌɪn.ˌdək.ˈti/
giọng máy của trình duyệt
inductee nghĩa là Người được tuyển vào quân đội.
Nghĩa của inductee
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người được tuyển vào quân đội.
Dạng từ của inductee
| Số nhiều | inductees |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inductee
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
inductee nghĩa là gì?
inductee (danh từ) nghĩa là Người được tuyển vào quân đội.
inductee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inductee: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.ˌdək.ˈti/.