TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inductee

US/ˌɪn.ˌdək.ˈti/ giọng máy của trình duyệt

inductee nghĩa là Người được tuyển vào quân đội.

Nghĩa của inductee

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người được tuyển vào quân đội.

Dạng từ của inductee

Số nhiềuinductees

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inductee

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

inductee nghĩa là gì?

inductee (danh từ) nghĩa là Người được tuyển vào quân đội.

inductee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inductee: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.ˌdək.ˈti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.