TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

induction

UK/ɪnˈdʌkʃən/ US/ɪnˈdʌkʃən/ giọng máy của trình duyệt

induction nghĩa là Sự làm lễ nhậm chức (cho ai).

Nghĩa của induction

Danh từ

  1. Sự làm lễ nhậm chức (cho ai).
  2. Sự bước đầu làm quen nghề (cho ai).
  3. Sự giới thiệu (vào một tổ chức).
  4. Tôn giáo Sự bổ nhiệm.
  5. Phương pháp quy nạp.
    • by inductionlý luận bằng phương pháp quy nạp
  6. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thủ tục tuyển vào quân đội.
  7. Điện học Sự cảm ứng; cảm ứng.
    • nuclear inductioncảm ứng hạt nhân

Dạng từ của induction

Số nhiềuinductions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với induction

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của induction

Câu hỏi thường gặp

induction nghĩa là gì?

induction (danh từ) nghĩa là Sự làm lễ nhậm chức (cho ai).

induction phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của induction: giọng Anh (UK) /ɪnˈdʌkʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈdʌkʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.