TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indue

giọng máy của trình duyệt

indue nghĩa là mặc, cho, phú cho.

Nghĩa của indue

Ngoại động từ

  1. Mặc, khoác (áo...) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  2. Thường Động tính từ quá khứ Cho, phú cho (ai) (đức tính).
    • to be endued with many virtuescó nhiều đức tính tốt

Câu hỏi thường gặp

indue nghĩa là gì?

indue (ngoại động từ) nghĩa là mặc, cho, phú cho.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.