indue
giọng máy của trình duyệt
indue nghĩa là mặc, cho, phú cho.
Nghĩa của indue
Ngoại động từ
- Mặc, khoác (áo...) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Thường Động tính từ quá khứ Cho, phú cho (ai) (đức tính).
- to be endued with many virtuescó nhiều đức tính tốt
Câu hỏi thường gặp
indue nghĩa là gì?
indue (ngoại động từ) nghĩa là mặc, cho, phú cho.