TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indulge

UK/ɪnˈdʌld͡ʒ/ US/ɪnˈdʌld͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

indulge nghĩa là nuông chiều, chiều theo, nuôi, ấp ủ.

Nghĩa của indulge

Ngoại động từ

  1. Nuông chiều, chiều theo.
    • to indulge one's children too muchnuông chiều con quá
  2. Nuôi, ấp ủ.
    • to indulge a frait hopenuôi một hy vọng mỏng manh
    • to indulge oneself in (with)ham mê, say mê, say đắm, miệt mài (cái gì)
    • to indulge onself in readingham mê đọc sách
  3. Theo đuổi, đeo đuổi.
    • The inheritance enabled him to indulge his passion for artTài sản kế thừa đã giúp ông đeo đuổi lòng đam mê nghệ thuật của mình
  4. Làm thích thú, làm thoả thích, làm vui thú.
    • to indulge somebody with a songlàm cho ai vui thích bằng một bài hát

Nội động từ

  1. Ham mê, say mê, thích thú.
    • to indulge in swimmingham bơi
    • to indulge in drinkingham mê rượu chè

Dạng từ của indulge

Ngôi thứ ba số ítindulges
Hiện tại phân từ (-ing)indulging
Quá khứ phân từindulged
Quá khứindulged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indulge

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của indulge

Câu hỏi thường gặp

indulge nghĩa là gì?

indulge (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nuông chiều, chiều theo, nuôi, ấp ủ.

indulge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indulge: giọng Anh (UK) /ɪnˈdʌld͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈdʌld͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.