inductor
UK/ɪnˈdʌkt/
US/ɪnˈdʌktɚ/
giọng máy của trình duyệt
inductor nghĩa là phần cảm điện, cuộn cảm.
Nghĩa của inductor
Danh từ
- Người làm lễ nhậm chức (cho một mục sư).
- Điện học Phần cảm điện.
Dạng từ của inductor
| Số nhiều | inductors |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inductor
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của inductor
Câu hỏi thường gặp
inductor nghĩa là gì?
inductor (danh từ) nghĩa là phần cảm điện, cuộn cảm.
inductor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inductor: giọng Anh (UK) /ɪnˈdʌkt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈdʌktɚ/.