TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inductor

UK/ɪnˈdʌkt/ US/ɪnˈdʌktɚ/ giọng máy của trình duyệt

inductor nghĩa là phần cảm điện, cuộn cảm.

Nghĩa của inductor

Danh từ

  1. Người làm lễ nhậm chức (cho một mục sư).
  2. Điện học Phần cảm điện.

Dạng từ của inductor

Số nhiềuinductors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inductor

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của inductor

Câu hỏi thường gặp

inductor nghĩa là gì?

inductor (danh từ) nghĩa là phần cảm điện, cuộn cảm.

inductor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inductor: giọng Anh (UK) /ɪnˈdʌkt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈdʌktɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.