TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

induration

UK/ɪndjʊˈɹeɪʃən/ US/ɪndjʊˈɹeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

induration nghĩa là sự làm cứng, sự trở nên cứng, sự làm chai, sự chai.

Nghĩa của induration

Danh từ

  1. Sự làm cứng, sự trở nên cứng.
  2. Sự làm chai, sự làm thành nhẫn tâm; sự chai; sự nhẫn tâm.

Dạng từ của induration

Số nhiềuindurations

Câu hỏi thường gặp

induration nghĩa là gì?

induration (danh từ) nghĩa là sự làm cứng, sự trở nên cứng, sự làm chai, sự chai.

induration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của induration: giọng Anh (UK) /ɪndjʊˈɹeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪndjʊˈɹeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.