induration
UK/ɪndjʊˈɹeɪʃən/
US/ɪndjʊˈɹeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
induration nghĩa là sự làm cứng, sự trở nên cứng, sự làm chai, sự chai.
Nghĩa của induration
Danh từ
- Sự làm cứng, sự trở nên cứng.
- Sự làm chai, sự làm thành nhẫn tâm; sự chai; sự nhẫn tâm.
Dạng từ của induration
| Số nhiều | indurations |
Câu hỏi thường gặp
induration nghĩa là gì?
induration (danh từ) nghĩa là sự làm cứng, sự trở nên cứng, sự làm chai, sự chai.
induration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của induration: giọng Anh (UK) /ɪndjʊˈɹeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪndjʊˈɹeɪʃən/.