indurate
UK/ɪnˈdjʊɹeɪt/
US/ɪnˈdjʊɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
indurate nghĩa là làm cứng, làm chai đi, làm thành nhẫn tâm, trở nên cứng.
Nghĩa của indurate
Ngoại động từ
- Làm cứng.
- Làm chai đi, làm thành nhẫn tâm.
- Làm cho ăn sâu (thói quen...).
Nội động từ
- Trở nên cứng.
- Trở nên chai, trở nên nhẫn tâm.
- Ăn sâu (thói quen...).
Dạng từ của indurate
| Ngôi thứ ba số ít | indurates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | indurating |
| Quá khứ phân từ | indurated |
| Quá khứ | indurated |
| So sánh hơn | more indurate |
| So sánh nhất | most indurate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indurate
Đồng nghĩa
Họ từ của indurate
Câu hỏi thường gặp
indurate nghĩa là gì?
indurate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cứng, làm chai đi, làm thành nhẫn tâm, trở nên cứng.
indurate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indurate: giọng Anh (UK) /ɪnˈdjʊɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈdjʊɹeɪt/.