TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indurate

UK/ɪnˈdjʊɹeɪt/ US/ɪnˈdjʊɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

indurate nghĩa là làm cứng, làm chai đi, làm thành nhẫn tâm, trở nên cứng.

Nghĩa của indurate

Ngoại động từ

  1. Làm cứng.
  2. Làm chai đi, làm thành nhẫn tâm.
  3. Làm cho ăn sâu (thói quen...).

Nội động từ

  1. Trở nên cứng.
  2. Trở nên chai, trở nên nhẫn tâm.
  3. Ăn sâu (thói quen...).

Dạng từ của indurate

Ngôi thứ ba số ítindurates
Hiện tại phân từ (-ing)indurating
Quá khứ phân từindurated
Quá khứindurated
So sánh hơnmore indurate
So sánh nhấtmost indurate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indurate

Đồng nghĩa

Họ từ của indurate

Câu hỏi thường gặp

indurate nghĩa là gì?

indurate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cứng, làm chai đi, làm thành nhẫn tâm, trở nên cứng.

indurate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indurate: giọng Anh (UK) /ɪnˈdjʊɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈdjʊɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.