TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Indus

UK/ˈɪn.dəs/ US/ˈɪn.dəs/ giọng máy của trình duyệt

Indus nghĩa là sông ấn.

Nghĩa của Indus

Danh từ riêng

  1. Sông Ấn.

Câu hỏi thường gặp

Indus nghĩa là gì?

Indus (danh từ riêng) nghĩa là sông ấn.

Indus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Indus: giọng Anh (UK) /ˈɪn.dəs/, giọng Mỹ (US) /ˈɪn.dəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.