indurative
giọng máy của trình duyệt
indurative nghĩa là làm cứng, làm chai, làm thành nhẫn tâm.
Nghĩa của indurative
Tính từ
- Làm cứng.
- Làm chai, làm thành nhẫn tâm.
Dạng từ của indurative
| So sánh hơn | more indurative |
| So sánh nhất | most indurative |
Câu hỏi thường gặp
indurative nghĩa là gì?
indurative (tính từ) nghĩa là làm cứng, làm chai, làm thành nhẫn tâm.