TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

industrial

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈdʌs.tɹi.əl/ US/ɪnˈdʌs.tɹi.əl/ giọng máy của trình duyệt

industrial nghĩa là công nghiệp.

Nghĩa của industrial

Tính từ

  1. Thuộc Công nghiệp.

Dạng từ của industrial

So sánh hơnmore industrial
So sánh nhấtmost industrial
Số nhiềuindustrials

Họ từ của industrial

Cụm từ, thành ngữ với industrial

  • Industrial Revolution — Cách mạng công nghiệp, cách mạng công nghiệp lần thứ nhất.
  • industrial action — Trừng phạt lao động.
  • industrial bank — Ngân hàng công nghiệp.
  • industrial complex analysis — Phân tích tổ hợp công nghiệp.
  • industrial concentration — Sự tập trung công nghiệp.
  • industrial democracy — Dân chủ công nghiệp.
  • industrial dispute — Tranh chấp lao động.
  • industrial espionage — Tình báo kinh tế.
  • industrial inertia — Tính ỳ công nghiệp.
  • industrial organization — Tổ chức công nghiệp.
  • industrial park — Khu công nghiệp.
  • industrial policy — Chính sách công nghiệp.
  • industrial relation — Các quan hệ lao động.
  • industrial relations — Quan hệ lao động, quan hệ nhân viên.
  • industrial unions — Nghiệp đoàn theo ngành.
  • industrial wage differentials — Chênh lệch về tiền công giữa các ngành.
  • industrial wage structure — Cơ cấu tiền công theo ngành.

Câu ví dụ với industrial

  • We’ve got a new plant in the industrial park. Chúng ta có một nhà máy mới trong khu công nghiệp.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

industrial nghĩa là gì?

industrial (tính từ) nghĩa là công nghiệp.

industrial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của industrial: giọng Anh (UK) /ɪnˈdʌs.tɹi.əl/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈdʌs.tɹi.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.