industriousness
US/ɪn.ˈdəs.tri.əs.nəs/
giọng máy của trình duyệt
industriousness nghĩa là sự chăm chỉ, tính cần cù.
Nghĩa của industriousness
Danh từ
- Sự chăm chỉ, tính cần cù, tính siêng năng ((cũng) industry).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với industriousness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
industriousness nghĩa là gì?
industriousness (danh từ) nghĩa là sự chăm chỉ, tính cần cù.
industriousness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của industriousness: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈdəs.tri.əs.nəs/.