TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

industriousness

US/ɪn.ˈdəs.tri.əs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

industriousness nghĩa là sự chăm chỉ, tính cần cù.

Nghĩa của industriousness

Danh từ

  1. Sự chăm chỉ, tính cần cù, tính siêng năng ((cũng) industry).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với industriousness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

industriousness nghĩa là gì?

industriousness (danh từ) nghĩa là sự chăm chỉ, tính cần cù.

industriousness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của industriousness: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈdəs.tri.əs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.