industry
Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɪn.də.stɹi/
US/ˈɪn.də.stɹi/
giọng máy của trình duyệt
industry nghĩa là công nghiệp, sự chăm chỉ, tính cần cù.
Nghĩa của industry
Danh từ
- Công nghiệp.
- heavy industrycông nghiệp nặng
- light industrycông nghiệp nhẹ
- Sự chăm chỉ, tính cần cù, tính siêng năng ((cũng) industriousness).
- Ngành kinh doanh; nghề làm ăn.
- tourist industryngành kinh doanh du lịch
Dạng từ của industry
| Số nhiều | industries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với industry
Đồng nghĩa
Họ từ của industry
Câu ví dụ với industry
- No poverty can catch up with industry. Đói nghèo không thể bắt kịp nền công nghiệp.
- Detroit is famous for its car industry. Detroit nổi tiếng về ngành công nghiệp xe hơi.
- The deathcare industry has evolved significantly with new eco-friendly burial options. Nền công nghiệp hậu sự đã tiến hóa rất nhiều với những lựa chọn chôn cất mới mà thân thiện với môi trường.
- There is an whole industry based entirely on preying upon financially vulnerable individuals. Có cả một ngành công nghiệp được nuôi dưỡng chủ yếu bằng việc lừa đảo những người đang gặp khó khăn về tài chính.
- The English verb "86" originates in the food service industry, and referred originally to canceling an order. Động từ tiếng Anh "86" bắt nguồn từ ngành dịch vụ ẩm thực, và ban đầu có nghĩa là huỷ đơn đặt hàng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
industry nghĩa là gì?
industry (danh từ) nghĩa là công nghiệp, sự chăm chỉ, tính cần cù.
industry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của industry: giọng Anh (UK) /ˈɪn.də.stɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈɪn.də.stɹi/.