inebriant
US/ɪ.ˈni.bri.ənt/
giọng máy của trình duyệt
inebriant nghĩa là làm say, chất làm say.
Nghĩa của inebriant
Tính từ
- Làm say.
Danh từ
- Chất làm say.
Dạng từ của inebriant
| Số nhiều | inebriants |
| So sánh hơn | more inebriant |
| So sánh nhất | most inebriant |
Câu hỏi thường gặp
inebriant nghĩa là gì?
inebriant (tính từ, danh từ) nghĩa là làm say, chất làm say.
inebriant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inebriant: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈni.bri.ənt/.