TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inebriate

UK/ɪˈniːbɹiət/ US/ɪˈniːbɹiət/ giọng máy của trình duyệt

inebriate nghĩa là người say rượu, người nghiện rượu, làm say.

Nghĩa của inebriate

Danh từ

  1. Người say rượu.
  2. Người nghiện rượu.

Ngoại động từ

  1. Làm say.
  2. Làm mê mẩn tâm thần.

Dạng từ của inebriate

Số nhiềuinebriates
Ngôi thứ ba số ítinebriates
Hiện tại phân từ (-ing)inebriating
Quá khứ phân từinebriated
Quá khứinebriated
So sánh hơnmore inebriate
So sánh nhấtmost inebriate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inebriate

Đồng nghĩa

Họ từ của inebriate

Câu hỏi thường gặp

inebriate nghĩa là gì?

inebriate (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người say rượu, người nghiện rượu, làm say.

inebriate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inebriate: giọng Anh (UK) /ɪˈniːbɹiət/, giọng Mỹ (US) /ɪˈniːbɹiət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.