inebriate
UK/ɪˈniːbɹiət/
US/ɪˈniːbɹiət/
giọng máy của trình duyệt
inebriate nghĩa là người say rượu, người nghiện rượu, làm say.
Nghĩa của inebriate
Danh từ
- Người say rượu.
- Người nghiện rượu.
Ngoại động từ
- Làm say.
- Làm mê mẩn tâm thần.
Dạng từ của inebriate
| Số nhiều | inebriates |
| Ngôi thứ ba số ít | inebriates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | inebriating |
| Quá khứ phân từ | inebriated |
| Quá khứ | inebriated |
| So sánh hơn | more inebriate |
| So sánh nhất | most inebriate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inebriate
Đồng nghĩa
Họ từ của inebriate
Câu hỏi thường gặp
inebriate nghĩa là gì?
inebriate (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người say rượu, người nghiện rượu, làm say.
inebriate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inebriate: giọng Anh (UK) /ɪˈniːbɹiət/, giọng Mỹ (US) /ɪˈniːbɹiət/.