inedible
UK/ɪˈnɛ.dɪ.bəl/
US/ɪˈnɛ.dɪ.bəl/
giọng máy của trình duyệt
inedible nghĩa là không ăn được.
Nghĩa của inedible
Tính từ
- Không ăn được (vì độc...).
Dạng từ của inedible
| Số nhiều | inedibles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inedible
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
inedible nghĩa là gì?
inedible (tính từ) nghĩa là không ăn được.
inedible phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inedible: giọng Anh (UK) /ɪˈnɛ.dɪ.bəl/, giọng Mỹ (US) /ɪˈnɛ.dɪ.bəl/.