TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ineducable

US/ˌɪ.ˈnɛ.dʒə.kə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

ineducable nghĩa là không học hành được.

Nghĩa của ineducable

Tính từ

  1. Không học hành được (vì ngu đần...).

Dạng từ của ineducable

So sánh hơnmore ineducable
So sánh nhấtmost ineducable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ineducable

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ineducable nghĩa là gì?

ineducable (tính từ) nghĩa là không học hành được.

ineducable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ineducable: giọng Mỹ (US) /ˌɪ.ˈnɛ.dʒə.kə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.