ineducable
US/ˌɪ.ˈnɛ.dʒə.kə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
ineducable nghĩa là không học hành được.
Nghĩa của ineducable
Tính từ
- Không học hành được (vì ngu đần...).
Dạng từ của ineducable
| So sánh hơn | more ineducable |
| So sánh nhất | most ineducable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ineducable
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ineducable nghĩa là gì?
ineducable (tính từ) nghĩa là không học hành được.
ineducable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ineducable: giọng Mỹ (US) /ˌɪ.ˈnɛ.dʒə.kə.bəl/.