TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inequitable

US/ˌɪ.ˈnɛ.kwə.tə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

inequitable nghĩa là không công bằng.

Nghĩa của inequitable

Tính từ

  1. Không công bằng.

Câu hỏi thường gặp

inequitable nghĩa là gì?

inequitable (tính từ) nghĩa là không công bằng.

inequitable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inequitable: giọng Mỹ (US) /ˌɪ.ˈnɛ.kwə.tə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.