inequality
UK/ˌɪn.ɪˈkwɒl.ɪ.ti/
US/ˌɪn.ɪˈkwɑ.lɪ.ti/
giọng máy của trình duyệt
inequality nghĩa là sự không bằng nhau, sự không bình đẳng, tính không đều, bất bình đẳng.
Nghĩa của inequality
Danh từ
- Sự không bằng nhau; sự không bình đẳng.
- Tính không đều.
- Sự khác nhau.
- Tính hay thay đổi.
- Sự không công minh.
- Toán học Bất đẳng thức.
- Gaussian correlation inequalitybất đẳng thức tương quan Gaussian
Dạng từ của inequality
| Số nhiều | inequalities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inequality
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của inequality
Câu hỏi thường gặp
inequality nghĩa là gì?
inequality (danh từ) nghĩa là sự không bằng nhau, sự không bình đẳng, tính không đều, bất bình đẳng.
inequality phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inequality: giọng Anh (UK) /ˌɪn.ɪˈkwɒl.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ˌɪn.ɪˈkwɑ.lɪ.ti/.