TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inequality

UK/ˌɪn.ɪˈkwɒl.ɪ.ti/ US/ˌɪn.ɪˈkwɑ.lɪ.ti/ giọng máy của trình duyệt

inequality nghĩa là sự không bằng nhau, sự không bình đẳng, tính không đều, bất bình đẳng.

Nghĩa của inequality

Danh từ

  1. Sự không bằng nhau; sự không bình đẳng.
  2. Tính không đều.
  3. Sự khác nhau.
  4. Tính hay thay đổi.
  5. Sự không công minh.
  6. Toán học Bất đẳng thức.
    • Gaussian correlation inequalitybất đẳng thức tương quan Gaussian

Dạng từ của inequality

Số nhiềuinequalities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inequality

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của inequality

Câu hỏi thường gặp

inequality nghĩa là gì?

inequality (danh từ) nghĩa là sự không bằng nhau, sự không bình đẳng, tính không đều, bất bình đẳng.

inequality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inequality: giọng Anh (UK) /ˌɪn.ɪˈkwɒl.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ˌɪn.ɪˈkwɑ.lɪ.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.