inequity
UK/ɪnˈɛk.wɨ.ti/
US/ɪnˈɛkwɪti/
giọng máy của trình duyệt
inequity nghĩa là tính không công bằng, sự không công bằng.
Nghĩa của inequity
Danh từ
- Tính không công bằng; sự không công bằng.
Dạng từ của inequity
| Số nhiều | inequities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inequity
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của inequity
Câu hỏi thường gặp
inequity nghĩa là gì?
inequity (danh từ) nghĩa là tính không công bằng, sự không công bằng.
inequity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inequity: giọng Anh (UK) /ɪnˈɛk.wɨ.ti/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈɛkwɪti/.