TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

infant-school

US/ˈɪn.fənt.ˈskuːl/ giọng máy của trình duyệt

infant-school nghĩa là trường mẫu giáo, vườn trẻ.

Nghĩa của infant-school

Danh từ

  1. Trường mẫu giáo; vườn trẻ.

Dạng từ của infant-school

Số nhiềuinfant schools

Câu hỏi thường gặp

infant-school nghĩa là gì?

infant-school (danh từ) nghĩa là trường mẫu giáo, vườn trẻ.

infant-school phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của infant-school: giọng Mỹ (US) /ˈɪn.fənt.ˈskuːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.