TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

infantilism

UK/ɪnˈfæntɪlɪzm/ giọng máy của trình duyệt

infantilism nghĩa là tính con trẻ, nhi tính.

Nghĩa của infantilism

Danh từ

  1. Tính con trẻ, nhi tính (đã lớn tuổi mà vẫn không phát triển về cơ thể, trí óc và cơ quan sinh dục).

Dạng từ của infantilism

Số nhiềuinfantilisms

Họ từ của infantilism

Câu hỏi thường gặp

infantilism nghĩa là gì?

infantilism (danh từ) nghĩa là tính con trẻ, nhi tính.

infantilism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của infantilism: giọng Anh (UK) /ɪnˈfæntɪlɪzm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.