TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

infantility

giọng máy của trình duyệt

infantility nghĩa là tính trẻ con.

Nghĩa của infantility

Danh từ

  1. Tính trẻ con.
  2. Tính chất còn trứng nước.
  3. Tính ấu trĩ.

Dạng từ của infantility

Số nhiềuinfantilities

Câu hỏi thường gặp

infantility nghĩa là gì?

infantility (danh từ) nghĩa là tính trẻ con.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.