TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

infantine

US/ˈɪn.fən.ˌtɑɪn/ giọng máy của trình duyệt

infantine nghĩa là trẻ con, còn trứng nước.

Nghĩa của infantine

Tính từ

  1. Thuộc Trẻ con.
  2. Còn trứng nước.
  3. Ấu trĩ.

Dạng từ của infantine

So sánh hơnmore infantine
So sánh nhấtmost infantine

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infantine

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

infantine nghĩa là gì?

infantine (tính từ) nghĩa là trẻ con, còn trứng nước.

infantine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của infantine: giọng Mỹ (US) /ˈɪn.fən.ˌtɑɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.