infected
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK giọng máy
US giọng người thật
Nghĩa của infected
Mục này đang cập nhật nghĩa.
Dạng từ của infected
| So sánh hơn | more infected |
| So sánh nhất | most infected |
| Số nhiều | infecteds |
Câu ví dụ với infected
- A virus infected Tom's computer. Máy tính của Tom đã bị nhiễm virus.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).