TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

infect

UK/ɪnˈfɛkt/ US/ɪnˈfɛkt/ giọng máy của trình duyệt

infect nghĩa là nhiễm, làm nhiễm độc, tiêm nhiễm, đầu độc.

Nghĩa của infect

Ngoại động từ

  1. Nhiễm, làm nhiễm độc, làm nhiễm trùng.
  2. Tiêm nhiễm, đầu độc.
    • to infect someone with pernicious ideastiêm nhiễm cho ai những ý nghĩ độc hại
  3. Lan truyền, làm lây.
    • his courage infected his mateslòng dũng cảm của anh ta lan truyền sang đồng đội

Dạng từ của infect

Ngôi thứ ba số ítinfects
Hiện tại phân từ (-ing)infecting
Quá khứ phân từinfected
Quá khứinfected

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infect

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của infect

Câu ví dụ với infect

  • A virus infected Tom's computer. Máy tính của Tom đã bị nhiễm virus.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

infect nghĩa là gì?

infect (ngoại động từ) nghĩa là nhiễm, làm nhiễm độc, tiêm nhiễm, đầu độc.

infect phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của infect: giọng Anh (UK) /ɪnˈfɛkt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈfɛkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.