infect
UK/ɪnˈfɛkt/
US/ɪnˈfɛkt/
giọng máy của trình duyệt
infect nghĩa là nhiễm, làm nhiễm độc, tiêm nhiễm, đầu độc.
Nghĩa của infect
Ngoại động từ
- Nhiễm, làm nhiễm độc, làm nhiễm trùng.
- Tiêm nhiễm, đầu độc.
- to infect someone with pernicious ideastiêm nhiễm cho ai những ý nghĩ độc hại
- Lan truyền, làm lây.
- his courage infected his mateslòng dũng cảm của anh ta lan truyền sang đồng đội
Dạng từ của infect
| Ngôi thứ ba số ít | infects |
| Hiện tại phân từ (-ing) | infecting |
| Quá khứ phân từ | infected |
| Quá khứ | infected |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infect
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của infect
Câu ví dụ với infect
- A virus infected Tom's computer. Máy tính của Tom đã bị nhiễm virus.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
infect nghĩa là gì?
infect (ngoại động từ) nghĩa là nhiễm, làm nhiễm độc, tiêm nhiễm, đầu độc.
infect phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của infect: giọng Anh (UK) /ɪnˈfɛkt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈfɛkt/.