TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

infection

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈfɛkʃən/ US/ɪnˈfɛkʃən/ giọng máy của trình duyệt

infection nghĩa là sự nhiễm, sự làm nhiễm độc, vật lây nhiễm, sự nhiễm trùng.

Nghĩa của infection

Danh từ

  1. Sự nhiễm, sự làm nhiễm độc, sự làm nhiễm trùng.
  2. Vật lây nhiễm.
  3. Bệnh lây nhiễm.
  4. Sự tiêm nhiễm, sự đầu độc.
  5. Ảnh hưởng lan truyền.

Dạng từ của infection

Số nhiềuinfections

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infection

Đồng nghĩa

Họ từ của infection

Câu ví dụ với infection

  • Syphilis is an infection that can be transmitted through sexual intercourse. Giang mai là một loại bệnh lây qua đường tình dục.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

infection nghĩa là gì?

infection (danh từ) nghĩa là sự nhiễm, sự làm nhiễm độc, vật lây nhiễm, sự nhiễm trùng.

infection phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của infection: giọng Anh (UK) /ɪnˈfɛkʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈfɛkʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.