infection
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˈfɛkʃən/
US/ɪnˈfɛkʃən/
giọng máy của trình duyệt
infection nghĩa là sự nhiễm, sự làm nhiễm độc, vật lây nhiễm, sự nhiễm trùng.
Nghĩa của infection
Danh từ
- Sự nhiễm, sự làm nhiễm độc, sự làm nhiễm trùng.
- Vật lây nhiễm.
- Bệnh lây nhiễm.
- Sự tiêm nhiễm, sự đầu độc.
- Ảnh hưởng lan truyền.
Dạng từ của infection
| Số nhiều | infections |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infection
Đồng nghĩa
Họ từ của infection
Câu ví dụ với infection
- Syphilis is an infection that can be transmitted through sexual intercourse. Giang mai là một loại bệnh lây qua đường tình dục.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
infection nghĩa là gì?
infection (danh từ) nghĩa là sự nhiễm, sự làm nhiễm độc, vật lây nhiễm, sự nhiễm trùng.
infection phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của infection: giọng Anh (UK) /ɪnˈfɛkʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈfɛkʃən/.