TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

infecundity

giọng máy của trình duyệt

infecundity nghĩa là tính không màu mỡ, sự cằn cỗi.

Nghĩa của infecundity

Danh từ

  1. Tính không màu mỡ, sự cằn cỗi.

Dạng từ của infecundity

Số nhiềuinfecundities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infecundity

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

infecundity nghĩa là gì?

infecundity (danh từ) nghĩa là tính không màu mỡ, sự cằn cỗi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.