infecundity
giọng máy của trình duyệt
infecundity nghĩa là tính không màu mỡ, sự cằn cỗi.
Nghĩa của infecundity
Danh từ
- Tính không màu mỡ, sự cằn cỗi.
Dạng từ của infecundity
| Số nhiều | infecundities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infecundity
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
infecundity nghĩa là gì?
infecundity (danh từ) nghĩa là tính không màu mỡ, sự cằn cỗi.