infest
UK/ɪnˈfɛst/
US/ɪnˈfɛst/
giọng máy của trình duyệt
infest nghĩa là tràn vào quấy phá, tràn vào phá hoại.
Nghĩa của infest
Ngoại động từ
- Tràn vào quấy phá, tràn vào phá hoại (sâu bọ, giặc cướp...).
Dạng từ của infest
| Ngôi thứ ba số ít | infests |
| Hiện tại phân từ (-ing) | infesting |
| Quá khứ phân từ | infested |
| Quá khứ | infested |
| So sánh hơn | more infest |
| So sánh nhất | most infest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infest
Đồng nghĩa
Họ từ của infest
Câu hỏi thường gặp
infest nghĩa là gì?
infest (ngoại động từ) nghĩa là tràn vào quấy phá, tràn vào phá hoại.
infest phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của infest: giọng Anh (UK) /ɪnˈfɛst/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈfɛst/.