infighting
US/ˈɪn.ˌfɑɪ.tɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
infighting nghĩa là Sự đánh giáp lá cà (quyền Anh).
Nghĩa của infighting
Danh từ
- Sự đánh giáp lá cà (quyền Anh).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự đấu tranh bí mật nội bộ.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự ấu đả.
Dạng từ của infighting
| Số nhiều | infightings |
Câu hỏi thường gặp
infighting nghĩa là gì?
infighting (danh từ) nghĩa là Sự đánh giáp lá cà (quyền Anh).
infighting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của infighting: giọng Mỹ (US) /ˈɪn.ˌfɑɪ.tɪŋ/.