TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

infield

UK/ˈɪnfiːld/ US/ˈɪnfiːld/ giọng máy của trình duyệt

infield nghĩa là đất trồng trọt.

Nghĩa của infield

Danh từ

  1. Đất trồng trọt gần nhà; đất trồng trọt.
  2. Khoảng đất gần cửa thành (crickê).

Dạng từ của infield

Số nhiềuinfields
Ngôi thứ ba số ítinfields
Hiện tại phân từ (-ing)infielding
Quá khứ phân từinfielded
Quá khứinfielded
So sánh hơnmore infield
So sánh nhấtmost infield

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infield

Trái nghĩa

Họ từ của infield

Câu hỏi thường gặp

infield nghĩa là gì?

infield (danh từ) nghĩa là đất trồng trọt.

infield phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của infield: giọng Anh (UK) /ˈɪnfiːld/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnfiːld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.