infield
UK/ˈɪnfiːld/
US/ˈɪnfiːld/
giọng máy của trình duyệt
infield nghĩa là đất trồng trọt.
Nghĩa của infield
Danh từ
- Đất trồng trọt gần nhà; đất trồng trọt.
- Khoảng đất gần cửa thành (crickê).
Dạng từ của infield
| Số nhiều | infields |
| Ngôi thứ ba số ít | infields |
| Hiện tại phân từ (-ing) | infielding |
| Quá khứ phân từ | infielded |
| Quá khứ | infielded |
| So sánh hơn | more infield |
| So sánh nhất | most infield |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infield
Trái nghĩa
Họ từ của infield
Câu hỏi thường gặp
infield nghĩa là gì?
infield (danh từ) nghĩa là đất trồng trọt.
infield phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của infield: giọng Anh (UK) /ˈɪnfiːld/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnfiːld/.