TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

infill

giọng máy của trình duyệt

infill nghĩa là Sự trám bít chỗ hở.

Nghĩa của infill

Danh từ

  1. Sự trám bít chỗ hở.
  2. Vật liệu trám bít chỗ hở.

Dạng từ của infill

Ngôi thứ ba số ítinfills
Hiện tại phân từ (-ing)infilling
Quá khứ phân từinfilled
Quá khứinfilled
Số nhiềuinfills

Câu hỏi thường gặp

infill nghĩa là gì?

infill (danh từ) nghĩa là Sự trám bít chỗ hở.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.