infill
giọng máy của trình duyệt
infill nghĩa là Sự trám bít chỗ hở.
Nghĩa của infill
Danh từ
- Sự trám bít chỗ hở.
- Vật liệu trám bít chỗ hở.
Dạng từ của infill
| Ngôi thứ ba số ít | infills |
| Hiện tại phân từ (-ing) | infilling |
| Quá khứ phân từ | infilled |
| Quá khứ | infilled |
| Số nhiều | infills |
Câu hỏi thường gặp
infill nghĩa là gì?
infill (danh từ) nghĩa là Sự trám bít chỗ hở.