infiltration
UK/ɪnfɪlˈtɹeɪʃən/
US/ˌɪnfəlˈtɹeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
infiltration nghĩa là sự rỉ qua, vật rỉ qua.
Nghĩa của infiltration
Danh từ
- Sự rỉ qua; vật rỉ qua.
- Quân sự (chính trị) sự xâm nhập từng tốp.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (quân sự) sự chuyển vận (quân và xe cộ) từng tốp (để tránh máy bay địch).
- Y học Sự thâm nhiễm.
Dạng từ của infiltration
| Số nhiều | infiltrations |
Câu hỏi thường gặp
infiltration nghĩa là gì?
infiltration (danh từ) nghĩa là sự rỉ qua, vật rỉ qua.
infiltration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của infiltration: giọng Anh (UK) /ɪnfɪlˈtɹeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɪnfəlˈtɹeɪʃən/.