inflected
US/ɪn.ˈflɛk.təd/
giọng máy của trình duyệt
inflected nghĩa là có nhiều biến tố.
Nghĩa của inflected
Tính từ
- Nói về ngôn ngữ Có nhiều biến tố.
Dạng từ của inflected
| So sánh hơn | more inflected |
| So sánh nhất | most inflected |
Họ từ của inflected
Câu hỏi thường gặp
inflected nghĩa là gì?
inflected (tính từ) nghĩa là có nhiều biến tố.
inflected phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inflected: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈflɛk.təd/.