TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inflection

UK/ɪnˈflɛkʃən/ US/ɪnˈflɛkʃən/ giọng máy của trình duyệt

inflection nghĩa là chỗ cong, góc cong, sự uốn.

Nghĩa của inflection

Danh từ

  1. Chỗ cong, góc cong.
  2. Toán học Sự uốn.
  3. Âm nhạc Sự chuyển điệu.
  4. Ngôn ngữ học Biến tố.

Dạng từ của inflection

Số nhiềuinflections

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inflection

Đồng nghĩa

Họ từ của inflection

Câu hỏi thường gặp

inflection nghĩa là gì?

inflection (danh từ) nghĩa là chỗ cong, góc cong, sự uốn.

inflection phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inflection: giọng Anh (UK) /ɪnˈflɛkʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈflɛkʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.